Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Học tiếng Anh Lớp 7 - Unit 07 - Bài 01: Thì hiện tại tiếp diễn (Phần 01).

Học tiếng Anh Bài 01: Thì hiện tại tiếp diễn (Phần 01). - Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Video chi tiết

Nội dung bài học

Hello! HOw are you today? Chào các em. Cô là Châu - giáo viên hướng dẫn trong bài học ngày hôm nay. Và đây là cô Oanh, cô Oanh sẽ giúp chúng ta dịch sang ngôn ngữ ký hiệu.

-----------------------

Bài học trước, chúng ta đã học thì hiện tại. Hôm nay, chúng ta sẽ học 1 thì mới, có tên gọi là Thì hiện tại tiếp diễn - Present continuous. 

-----------------------

Thì hiện tại tiếp diễn có nhiều cách sử dụng. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học cách dùng phổ biến nhất của nó, là để diễn tả một hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

-----------------------

 

Chúng ta sẽ học 3 loại câu của thì hiện tại tiếp diễn, gồm: 1/ câu khẳng định, 2/ câu phủ định, và 3/ là câu hỏi.

-----------------------

-----------------------

Phần 1: câu khẳng định

-----------------------

Cô có 2 câu như sau: 

-----------------------

He is studying English.                      Anh ấy đang học tiếng Anh

-----------------------

They are listening music.                   Họ đang nghe nhạc 

-----------------------

Trong  2 ví dụ trên, các hành động “học tiếng anh” và “nghe nhạc” đều đang diễn ra. 

2 động từ “study" và “listen" đã được biến đổi theo thì hiện tại tiếp diễn.

-----------------------

Từ 2 ví dụ trên, chúng ta suy ra công thức sau:

-----------------------

Chủ ngữ     +    am/is/are    +     Động từ thêm -ing

-----------------------

Lưu ý là chúng ta có đến 7 đại từ nhân xưng (I, You, We, They, He, She, It), do đó mà động từ to be phải được sử dụng cho phù hợp.

-----------------------

Cô hướng dẫn các em từng trường hợp cụ thể như sau:

-----------------------

Tôi đang học tiếng Anh.

I am studying English hoặc viết tắt là I’m studying English.

-----------------------

-----------------------

Đối với You/We/They, chúng ta có cách dùng tương tự nhau.

You/We/They + are + studying English.

-----------------------

You are viết tắt thành You’re

We are viết tắt thành We’re

They are viết tắt thành They’re

-----------------------

Đối với He/She/It, chúng ta có cách dùng tượng tự nhau.

He/ She/ It is studying English.

-----------------------

He is viết tắt thành He’s

She is viết tắt thành She’s

It is viết tắt thành It’s

 

-----------------------

HẾT PHẦN I

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ro-7018

4 thg 9, 2017

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

dem-2587

đếm

(không có)

con-khi-2183

con khỉ

(không có)

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

tieu-an-7058

tiêu (ăn)

4 thg 9, 2017

tieu-chay-7276

tiêu chảy

3 thg 5, 2020

cha-624

cha

(không có)

ong-696

ông

(không có)

ca-voi-7442

cá voi

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.